Chi tiết Sản phẩm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY MIỄN DỊCH LUMIPULSE G 1200 CỦA HÃNG FUJIREBIO
| Tên máy | Máy xét nghiệm miễn dịch Enzyme Hóa phát quang | |
| Phương pháp xét nghiệm | CLEIA (Miễn dịch Enzyme Hóa phát quang) | |
| Kiểu truy cập dữ liệu | Truy cập ngẫu nhiên | |
| Số xét nghiệm chạy đồng thời | (Tối đa) 24 xét nghiệm/mẫu | |
| Công suất | 120 xét nghiệm/giờ | |
| Thời gian phản ứng | Khoảng 25 phút ủ ở nhiệt độ 37 độ C | |
| Khả năng chứa mẫu | Tối đa 100 mẫu và mẫu ưu tiên (STAT) | |
| Khả năng chứa thuốc thử | 504 xét nghiệm trên máy | |
| Phương pháp cài đặt mẫu | Hệ thống Rack ID | |
| Phương pháp hút mẫu | Đầu côn dùng một lần với tính năng cảm biến mực chất lỏng và cục đông | |
| Thể tích mẫu | 10 - 140µL/xét nghiệm | |
| Tính năng pha loãng mẫu | Tự động pha loãng (10, 100, 200, 1000 lần) | |
| Kiểu đo quang học | Đếm Photon (Đo ánh sáng trực tiếp từ Cartridge xét nghiệm miễn dịch | |
| Đầu vào | Bảng điều khiển cảm ứng, bàn phím và đầu đọc mã vạch | |
| Đầu ra | LCD và máy in (tùy chọn) | |
| Đầu vào và đầu ra trực tuyến | RS232C | |
| Kiểu hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn Master và Hiệu chuẩn toàn bộ |
Môi trường lắp đặt và nguồn điện
| Kích thước | W1.200 x D800 x H1.450 | |
| Trọng lượng | Khoảng 330kg | |
| Nhiệt độ phòng | 15 - 30 độ C | |
| Độ ẩm phòng | 40% - 80% RH không ngưng tụ | |
| Nguồn điện | Điện thế: AC100-240V, 50/60Hz. Sai số: Trong khoảng 10% | |
| Tiêu thụ điện | Khoảng 1.7kVA |
Vietnamese
English